NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

heißen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • tên là, gọi là

Câu ví dụ

Ich kann keine sehr heißen Sachen essen oder trinken.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge.Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
Rede nicht um den heißen Brei herum!Đừng đánh trống lảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1