heißen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tên là, gọi là
Câu ví dụ
Ich kann keine sehr heißen Sachen essen oder trinken.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge.Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
Rede nicht um den heißen Brei herum!Đừng đánh trống lảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›