spät
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- muộn; später = sau này
Câu ví dụ
Es ist nie zu spät zum Lernen.Không bao giờ trễ quá để học hỏi.
Zu spät.Muộn quá.
Du wirst nicht zu spät kommen, nicht wahr?Anh sẽ không bị muộn, có phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›