NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Familie

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • gia đình

Câu ví dụ

Darf ich dich nach deiner Familie fragen?Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?
Wie viele Leute gibt es in Ihrer Familie?Nhà bạn có mấy người?
Sie verlor ihr Geld, ihre Familie, ihre Freunde.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1