die Familie
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- gia đình
Câu ví dụ
Darf ich dich nach deiner Familie fragen?Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?
Wie viele Leute gibt es in Ihrer Familie?Nhà bạn có mấy người?
Sie verlor ihr Geld, ihre Familie, ihre Freunde.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›