fühlen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cảm thấy
Câu ví dụ
Fühlen Sie sich hier wie zu Hause.Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà.
Fühlen Sie sich wie zu Hause.Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà.
Du wirst dich besser fühlen.Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›