sonst
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nếu không thì; ngoài ra
Câu ví dụ
„Was tun Sondereinsatzkräfte sonst noch außer Üben und Kämpfen?“ — „Üben.“"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
Willst du sonst noch etwas?Bạn còn muốn gì nữa không?
Was brauchst du sonst noch?Bạn cần gì khác không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›