gegen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chống lại; khoảng (giờ)
Câu ví dụ
Das Auto fuhr gegen die Mauer.Cái xe đã đụng vô tường.
Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Viele Amerikaner protestierten gegen den Kauf von Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›