genauso
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- y như vậy
Câu ví dụ
Tom sieht genauso aus wie seine Mutter.Tôm giống mẹ như đúc.
Tom sieht genauso aus wie sein Vater.Tom trông giống hệt bố anh ta.
Sie sind genauso groß wie ich.Bạn cao bằng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›