laden
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chất (hàng); sạc; mời
Câu ví dụ
Das ist der Laden, wo ich gearbeitet habe.Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.
Sie kaufte ein Buch in dem Laden.Cô ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
Er tat so, als würde ihm der Laden gehören.Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›