NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

laden

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chất (hàng); sạc; mời

Câu ví dụ

Das ist der Laden, wo ich gearbeitet habe.Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.
Sie kaufte ein Buch in dem Laden.Cô ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
Er tat so, als würde ihm der Laden gehören.Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2