der Rest
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- phần còn lại
Câu ví dụ
Johnson ist ein Einsiedler; er zieht es vor, sich vom Rest der Schüler in unserer Klasse abzusondern.Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Heute ist der erste Tag vom Rest deines Lebens!Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn.
𝑁 ist ohne Rest durch 𝑚 teilbar.N chia hết cho m.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›