NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

nachdem

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • sau khi

Câu ví dụ

Er kam, nachdem es klingelte.Anh ấy đến sau tiếng chuông reo.
Ich fühlte mich erschöpft, nachdem ich stundenlang gearbeitet hatte.Tôi thấy mệt sau khi làm việc hàng giờ liền.
Was ist passiert, nachdem wir gegangen waren?Chuyện gì đã xảy ra sau khi chúng tôi rời đi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2