nachdem
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sau khi
Câu ví dụ
Er kam, nachdem es klingelte.Anh ấy đến sau tiếng chuông reo.
Ich fühlte mich erschöpft, nachdem ich stundenlang gearbeitet hatte.Tôi thấy mệt sau khi làm việc hàng giờ liền.
Was ist passiert, nachdem wir gegangen waren?Chuyện gì đã xảy ra sau khi chúng tôi rời đi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›