NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Geschichte

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • câu chuyện; lịch sử

Câu ví dụ

Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Lass mich dir meine Sicht der Geschichte erzählen.Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi.
Gestern habe ich eine wirklich interessante Geschichte gelesen.Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1