die Geschichte
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- câu chuyện; lịch sử
Câu ví dụ
Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Lass mich dir meine Sicht der Geschichte erzählen.Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi.
Gestern habe ich eine wirklich interessante Geschichte gelesen.Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›