fast
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- gần như, suýt
Câu ví dụ
Ich bin fast fertig.Tôi sắp xong rồi.
Ich habe es satt, Fast Food zu essen.Tôi chán đồ ăn nhanh rồi
Ich hätte fast vergessen, meine Hausaufgaben zu machen.Tôi suýt quên làm bài tập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›