vorbei
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- qua rồi, đã hết; ngang qua
Câu ví dụ
Die Ferien sind jetzt vorbei.Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
Komm bei mir vorbei wann immer du willst.Hãy đến gặp tôi bất cứ lúc nào mà bạn thích.
Komm bei mir vorbei, wann du willst.Hãy đến gặp tôi bất cứ lúc nào mà bạn thích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›