der Job
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- công việc (việc làm)
Câu ví dụ
Sie verdient jetzt mehr Geld als bei ihrem vorherigen Job.Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó.
Du hast einen tollen Job.Bạn có một công việc tuyệt vời.
Ich mag den Job.Tôi thích công việc đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›