glauben
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tin, tin rằng
Câu ví dụ
Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll.Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können.Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Ich kann es nicht glauben!Tôi không tin!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›