stehen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đứng
Câu ví dụ
Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Tom kann nicht gut still stehen.Tom gặp khó khăn với việc đứng yên.
Stehen Sie früh am Morgen auf.Hãy dậy sớm vào buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›