dürfen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- được phép
Câu ví dụ
Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
Sie dürfen Ihr Auto hier nicht ohne Erlaubnis parken.Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen?Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›