verstehen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- hiểu
Câu ví dụ
Es ist nicht leicht, seine Gedanken zu verstehen.Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy.
Keiner von ihnen konnte verstehen, was sie andeutete.Không ai trong số họ hiểu được là cô ấy đã ám chỉ điều gì.
Ich kann verstehen, warum du Tom nicht magst.Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›