zur
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đến (= zu der)
Câu ví dụ
Gewohnheit wird zur zweiten Natur.Tập dữ tính thành.
Als es zur Wahl kam, enthielt er sich.Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
Gewöhnlich fahre ich mit dem Bus zur Schule.Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›