halb
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- một nửa; rưỡi
Câu ví dụ
Ich muss es vor halb drei Uhr wissen.Tôi cần biết trước 2:30.
Der Unterricht fängt erst um halb neun an.Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
Der Vogel war halb so groß wie ein Adler.Con chim đó to bằng một nửa con đại bàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›