das Ziel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mục tiêu; đích
Câu ví dụ
Mein Ziel ist es, die wahre Liebe zu finden.Mục tiêu của tôi là tìm ra tình yêu đích thực.
Mein Ziel ist es, Deutsch zu lernen.Mục tiêu của tôi là học tiếng Đức.
Wir haben unser Ziel erreicht.Chúng tôi đã giành được thắng lợi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›