NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

verdienen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • kiếm (tiền); xứng đáng

Câu ví dụ

Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen.Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
Bleibt nicht im Bett, sofern ihr nicht im Bett Geld verdienen könnt.Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2