verdienen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- kiếm (tiền); xứng đáng
Câu ví dụ
Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen.Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
Bleibt nicht im Bett, sofern ihr nicht im Bett Geld verdienen könnt.Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›