das Hotel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khách sạn
Câu ví dụ
Wo im Hotel ist die Anmeldung?Bàn đăng ký của khách sạn này ở đâu?
Das Hotel liegt am Fuße eines Berges.Khách sạn đó nằm dưới chân núi.
Das neue Hotel bat um Anregungen seitens der Gäste.Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›