das Haus
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ngôi nhà
Câu ví dụ
Ich habe Marcus' haus gesehen.Tôi đã thấy nhà của Marcus.
Auf mich hört in diesem Haus sowieso niemand.Dù sao thì không ai trong cái nhà này nghe tôi nói cả.
Das Haus ist alt und bedarf einer Renovierung.Ngôi nhà đã cũ và cần được tân trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›