damit
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- để mà; với cái đó
Câu ví dụ
Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen.Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
Ich frage mich, was er damit gemeint hat.Tôi tự hỏi nó có ý gì qua điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›