hören
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nghe
Câu ví dụ
Ich will dein Gejammer nicht mehr hören.Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
Ich will kein Wort mehr von dir hören!Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa.
Es tut mir leid, das zu hören.Tôi rất tiếc khi nghe chuyện này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›