weil
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vì, bởi vì
Câu ví dụ
"Wenn du müde bist, wieso gehst du nicht schlafen?" "Weil ich zu früh aufwachen werde, wenn ich jetzt schlafen gehe.""Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Sie konnte nicht kommen, weil er krank war.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.
Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet.Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›