der König
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vua
Câu ví dụ
Wenn ich groß bin, will ich ein König sein.khi tôi lớn, tôi muốn trở thành một ông vua
Der König hat immer eine Krone auf.Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
Er war mehr als ein König.Anh ấy còn hơn cả vua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›