machen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- làm; chế tạo
Câu ví dụ
Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen.Tôi lười làm bài quá.
Was machen denn alle nach der Schule?Mọi người làm gì sau giờ học?
Ich will auch einen Bummel machen!Anh cũng muốn đi bát phố!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›