wissen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- biết (sự việc)
Câu ví dụ
Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst!Biết đâu anh cần quyển sách đó!
Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann.Cần gì thì cứ việc nói với tôi.
Wenn Sie versuchen, etwas zu beweisen, hilft es zu wissen, dass es wahr ist.Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›