NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sollen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • nên; phải (theo yêu cầu)

Câu ví dụ

Du hättest mich anrufen sollen!Bạn đáng lẽ ra phải gọi điện thoại cho tôi.
Ich hätte dir dieses Sandwich nicht machen sollen.Tôi không nên làm cho bạn miếng san quít đó.
Was sollen wir mit dieser jugendlichen Täterin machen?Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1