doch
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhưng mà; có chứ (đáp lại)
Câu ví dụ
Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Du weißt doch, wie gerne Tom chinesisch isst.Bạn thừa biết Tom thích món Trung Quốc thế nào rồi mà.
Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg.Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›