nötig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cần thiết
Câu ví dụ
Ist es nötig, dass ich dir Geld gebe?Bạn có cần tôi tặng 1 chút tiền không
Ich kann streng sein, wenn es nötig ist.Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
Für die Staatssicherheit ist es nötig, dass die Lieferkette nicht zu sehr auf chinesischen Firmen beruht.Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›