niemals
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- không bao giờ
Câu ví dụ
Man ist niemals zu alt zum Lernen.Không bao giờ trễ quá để học hỏi.
Es ist niemals zu spät zum Lernen.Không bao giờ trễ quá để học hỏi.
Komme was wolle, ich werde es mir niemals anders überlegen.Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›