der Spaß
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- niềm vui, sự vui
Câu ví dụ
So hat es wahrscheinlich auch am meisten Spaß gemacht.Thực hiện nó như thế này có lẽ cũng là cách vui nhất.
Ich mache nur Spaß.Tôi chỉ đùa thôi.
Das macht keinen Spaß.Chẳng vui chút nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›