die Schuld
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- lỗi, tội
Câu ví dụ
Es ist nicht meine Schuld!Không phải lỗi của tôi!
Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld.Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
Tom gab Mary die Schuld.Tom đổ tội cho Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›