der Plan
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- kế hoạch
Câu ví dụ
Nur wenige Personen wissen über den Plan Bescheid.Ít người biết về kế hoạch này.
Mein Plan ging nach hinten los.Kế hoạch của tôi đã thất bại.
Wir brauchen ihn für den Plan.Chúng ta cần anh ấy cho kế hoạch này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›