der Teil
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- phần
Câu ví dụ
Zwanzig Mannschaften nahmen an dem Turnier teil.Hai mươi đội bước vào giải đấu.
Tom nahm am Boston-Marathon teil.Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.
Das ist Teil des Lebens.Nó là một phần của cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›