4️⃣ vier
/fiːɐ/
Tiếng ĐứcA1
Nghĩa
- BốnA1
- bốnA1
Câu ví dụ
Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Ich bat ihn, vier Kopien des Briefes anzufertigen.Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản.
Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet.Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›