das Zimmer
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- phòng
Câu ví dụ
Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen.Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
Ich habe den ganzen Vormittag mein Zimmer geputzt.Tôi đã dành cả sáng để dọn phòng tôi.
Johannes stand mit verschränkten Armen allein im Zimmer.John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›