schlau
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lanh lợi, khôn
Câu ví dụ
Ich werde überhaupt nicht schlau aus dem, was du sagst.Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết.
Wie schlau!Khôn thế!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›