das Alter
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tuổi tác
Câu ví dụ
Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet.Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
Er ist schon im Alter.Đầu bạc răng long rồi.
Ich habe einen Bruder in deinem Alter.Tôi có một người anh trai cùng tuổi với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›