über
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ở trên; về (chủ đề); qua
Câu ví dụ
Du wolltest mit mir über Freiheit sprechen?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
Du redest zu viel über Boston.Bạn nói về Boston quá nhiều rồi đấy.
Die reden über dich, Maria.Họ đang nói về bạn đấy, Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›