wirklich
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thật sự
Câu ví dụ
Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen.Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.
Hast du die Pastete wirklich selbst gebacken?Có phải bạn tự tay nướng bánh không?
Sie ist wirklich intelligent, oder?Cô ấy thông minh lắm phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›