NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

okay

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • được, ổn

Câu ví dụ

Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen.Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
Solange es nicht kalt wird, ist es okay.Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
Ich ruf’ dich später an, okay?Tôi sẽ gọi lại sau nhé?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1