okay
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- được, ổn
Câu ví dụ
Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen.Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
Solange es nicht kalt wird, ist es okay.Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
Ich ruf’ dich später an, okay?Tôi sẽ gọi lại sau nhé?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›