ganz
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- toàn bộ, cả; hoàn toàn
Câu ví dụ
Draußen ist es ganz dunkel.Bên ngoài trời rất tối.
Sie ist einfach ein ganz normales Mädchen.Cô ta chỉ là một cô gái bình thường
Du hältst dich wohl für etwas ganz Besonderes, was?Tao đoán là mày nghĩ mày quan trọng, có đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›