brauchen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cần
Câu ví dụ
Tom und Maria haben alles, was sie brauchen.Tom và Mary đã có mọi thứ họ cần.
Um alles zu erklären würde ich ewig brauchen.tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
Manche Menschen brauchen neun oder zehn Stunden Schlaf.Một số người cần phải ngủ chín đến mười tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›