meinen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cho rằng; ý muốn nói
Câu ví dụ
Dank dir habe ich meinen Appetit verloren.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Es ist aus zwischen uns, gib mir meinen Ring zurück!Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
Was meinen Sie, Doktor?Ý kiến bác sĩ thế nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›