der Abend
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- buổi tối
Câu ví dụ
Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen.Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.
Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Tom hofft, dass er heute Abend Mary trifft.Tom mong là sẽ có thể gặp Mary tối nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›