welcher
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nào, cái nào
Câu ví dụ
Nach welcher Methode haben Sie das Rauchen aufgegeben?Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
Tom wusste nicht, welcher Verwendung das Holz zugeführt werden würde.Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì.
In welcher Richtung liegt der Strand?Ra bãi biển đi lối nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›